Công cụ chuyển đổi cm sang feet và inch
Chuyển đổi centimet sang feet và inch ngay lập tức với các bước tính toán chi tiết, so sánh chiều cao trực quan và các thiết lập nhanh cho các chiều cao phổ biến.
Trình chặn quảng cáo đang ngăn chúng tôi hiển thị quảng cáo
MiniWebtool miễn phí nhờ quảng cáo. Nếu công cụ này hữu ích, hãy ủng hộ bằng Premium (không quảng cáo + nhanh hơn) hoặc cho phép MiniWebtool.com rồi tải lại trang.
- Hoặc nâng cấp Premium (không quảng cáo)
- Cho phép quảng cáo cho MiniWebtool.com, rồi tải lại
Giới thiệu về Công cụ chuyển đổi cm sang feet và inch
Chào mừng bạn đến với Công cụ chuyển đổi cm sang Feet và Inch, một công cụ nhanh chóng và chính xác để chuyển đổi centimet sang feet và inch. Cho dù bạn đang đo chiều cao, lập kế hoạch cải thiện nhà cửa hay làm việc trong các dự án quốc tế, công cụ chuyển đổi này cung cấp kết quả tức thì với các tính toán từng bước.
Cách chuyển đổi Centimet sang Feet và Inch
Chuyển đổi từ centimet sang feet và inch đòi hỏi hai bước đơn giản:
- Chuyển đổi cm sang inch: Nhân giá trị centimet với 0,393701 (vì 1 inch = 2,54 cm)
- Chuyển đổi inch sang feet và inch: Chia tổng số inch cho 12 để có số feet, và số dư là inch
Feet = Tổng số inch ÷ 12 (số nguyên)
Inch = Số dư
Ví dụ: Chuyển đổi 175 cm sang feet và inch
- 175 cm × 0,393701 = 68,8977 inch
- 68,8977 ÷ 12 = 5 feet với 8,8977 inch còn lại
- Kết quả: 175 cm = 5 feet 8,90 inch (xấp xỉ 5'9")
Các chuyển đổi chiều cao phổ biến
Dưới đây là một số chuyển đổi chiều cao thường được tìm kiếm:
- 150 cm = 4 feet 11,06 inch (4'11")
- 160 cm = 5 feet 2,99 inch (5'3")
- 170 cm = 5 feet 6,93 inch (5'7")
- 175 cm = 5 feet 8,90 inch (5'9")
- 180 cm = 5 feet 10,87 inch (5'11")
- 185 cm = 6 feet 0,83 inch (6'1")
- 190 cm = 6 feet 2,80 inch (6'3")
Hiểu về hệ mét và hệ đo lường Anh
Hệ mét (Centimet)
Hệ mét, được hầu hết các quốc gia trên toàn thế giới sử dụng, đo chiều dài bằng mét và centimet. Một mét bằng 100 centimet. Hệ thống dựa trên thập phân này giúp các tính toán trở nên đơn giản và là tiêu chuẩn quốc tế cho các phép đo khoa học.
Hệ đo lường Anh (Feet và Inch)
Hệ đo lường Anh, chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, đo chiều dài bằng feet và inch. Một foot bằng 12 inch. Mặc dù ít trực quan hơn cho các tính toán, nó vẫn phổ biến cho các phép đo hàng ngày như chiều cao con người ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.
Tại sao nên chuyển đổi giữa Centimet và Feet/Inch?
- Giao tiếp quốc tế: Khi chia sẻ dữ liệu chiều cao hoặc phép đo giữa các quốc gia
- Hồ sơ y tế: Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe có thể sử dụng các hệ thống đo lường khác nhau
- Mua sắm trực tuyến: Kích cỡ quần áo thường tham chiếu đến các hệ thống đo lường khác nhau
- Giấy tờ du lịch: Một số thị thực và biểu mẫu yêu cầu các định dạng đo lường cụ thể
- Thể thao và Thể hình: Các số liệu thống kê thể thao có thể được ghi lại trong một trong hai hệ thống
Các câu hỏi thường gặp
Công thức chuyển đổi từ centimet sang feet và inch là gì?
Để chuyển đổi từ cm sang feet và inch, hãy sử dụng các phương trình chuyển đổi này: 1 cm = 0,393701 inch và 1 foot = 12 inch. Đầu tiên nhân cm với 0,393701 để có tổng số inch, sau đó chia cho 12 để có số feet và sử dụng số dư cho số inch.
Làm cách nào để chuyển đổi 180 cm sang feet và inch?
180 cm = 180 × 0,393701 = 70,8662 inch. Chia cho 12: 70,8662 ÷ 12 = 5 feet với số dư 10,8662 inch. Vậy 180 cm = 5 feet 10,87 inch (xấp xỉ 5'11").
Hệ số chuyển đổi chính xác từ cm sang inch là bao nhiêu?
Hệ số chuyển đổi chính xác là 1 inch = 2,54 cm, hoặc tương đương 1 cm = 0,393700787401575 inch. Đối với các mục đích thực tế, 1 cm ≈ 0,3937 inch thường được sử dụng.
Có ứng dụng di động cho công cụ này không?
Công cụ web này được thiết kế như một PWA (Ứng dụng web lũy tiến). Bạn có thể cài đặt nó trên màn hình chính nếu thiết bị và trình duyệt của bạn hỗ trợ PWA.
Bảng chuyển đổi: Centimet sang Feet và Inch
Sau đây là bảng chuyển đổi cm sang feet và inch từ 1 cm đến 200 cm.
| Centimet | Feet và Inch |
|---|---|
| 1 cm | 0 feet và 0,3937 inch |
| 2 cm | 0 feet và 0,7874 inch |
| 3 cm | 0 feet và 1,1811 inch |
| 4 cm | 0 feet và 1,5748 inch |
| 5 cm | 0 feet và 1,9685 inch |
| 6 cm | 0 feet và 2,3622 inch |
| 7 cm | 0 feet và 2,7559 inch |
| 8 cm | 0 feet và 3,1496 inch |
| 9 cm | 0 feet và 3,5433 inch |
| 10 cm | 0 feet và 3,937 inch |
| 20 cm | 0 feet và 7,874 inch |
| 30 cm | 0 feet và 11,811 inch |
| 40 cm | 1 feet và 3,748 inch |
| 50 cm | 1 feet và 7,685 inch |
| 60 cm | 1 feet và 11,622 inch |
| 70 cm | 2 feet và 3,559 inch |
| 80 cm | 2 feet và 7,496 inch |
| 90 cm | 2 feet và 11,433 inch |
| 100 cm | 3 feet và 3,370 inch |
| 110 cm | 3 feet và 7,307 inch |
| 120 cm | 3 feet và 11,244 inch |
| 130 cm | 4 feet và 3,181 inch |
| 140 cm | 4 feet và 7,118 inch |
| 150 cm | 4 feet và 11,055 inch |
| 155 cm | 5 feet và 1,024 inch |
| 160 cm | 5 feet và 2,992 inch |
| 165 cm | 5 feet và 4,961 inch |
| 170 cm | 5 feet và 6,929 inch |
| 175 cm | 5 feet và 8,898 inch |
| 180 cm | 5 feet và 10,866 inch |
| 185 cm | 6 feet và 0,835 inch |
| 190 cm | 6 feet và 2,803 inch |
| 195 cm | 6 feet và 4,772 inch |
| 200 cm | 6 feet và 6,740 inch |
Tài nguyên bổ sung
Tham khảo nội dung, trang hoặc công cụ này như sau:
"Công cụ chuyển đổi cm sang feet và inch" tại https://MiniWebtool.com/vi/công-cụ-chuyển-đổi-cm-sang-feet-và-inch/ từ MiniWebtool, https://MiniWebtool.com/
bởi đội ngũ miniwebtool. Cập nhật: 25 tháng 1, 2026