Từ năm 2010 · Hơn 2 triệu lượt chạy công cụ mỗi tháng
Từ năm 2010
Thêm vào Chrome

Hộp Công Cụ Của Tôi

Chế Độ Tự Động

Chưa có công cụ nào được lưu.

Nâng Cấp Lên Phiên Bản Cao Cấp
Công cụ liên quan
Bộ chuyển đổi Feet và Inch sang CmCông cụ chuyển đổi centimet sang inchCông cụ chuyển đổi cm sang feet và inchCông cụ chuyển đổi milimet sang inchCông cụ chuyển đổi inch sang milimetCông cụ Chuyển đổi Mét sang FeetBộ chuyển đổi độ dài
Trang chủ > Linh tinh > Bộ chuyển đổi chiều dài
 

Công cụ chuyển đổi inch sang centimet

Chuyển đổi inch sang centimet ngay lập tức với thước đo trực quan tương tác, hỗ trợ inch dạng phân số, nhiều đơn vị đầu ra (cm, mm, m) và so sánh kích thước thực tế.

Sử dụng miễn phíKhông cần đăng kýCập nhật 01/2026
Công cụ chuyển đổi inch sang centimetDùng thử ngay — miễn phí ▼

Chuyển đổi nhanh - Kích thước phổ biến:

1 inch 6 inch 1 foot (12") Màn hình 24" Tivi 55" 5 1/2" 3 3/4"
📏 Nhập Inch (Số nguyên + Phân số)
HOẶC
🔢 Nhập số Inch thập phân
Mẹo: Sử dụng số nguyên + phân số cho các số đo như "5 1/2 inch", hoặc nhập số thập phân cho các giá trị chính xác như "5.75". Nếu điền cả hai, giá trị thập phân sẽ được ưu tiên.

Embed Công cụ chuyển đổi inch sang centimet Widget

Giới thiệu về Công cụ chuyển đổi inch sang centimet

Chào mừng bạn đến với Công cụ chuyển đổi inch sang centimet, một công cụ trực tuyến miễn phí và toàn diện giúp chuyển đổi inch sang centimet với độ chính xác và rõ ràng. Cho dù bạn đang thực hiện các dự án DIY, mua sắm đồ điện tử, đo kích thước cơ thể hay chuyển đổi giữa hệ đo lường Anh và hệ mét, máy tính này đều cung cấp kết quả chính xác, tức thì với các biểu diễn trực quan.

Một inch bằng bao nhiêu centimet?

Có chính xác 2,54 centimet trong một inch. Đây là hệ số chuyển đổi tiêu chuẩn được quốc tế công nhận, được chính thức xác định từ năm 1959. Inch là một phần của hệ đo lường Anh được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, trong khi centimet thuộc về hệ mét được hầu hết các quốc gia khác trên thế giới sử dụng.

1 inch = 2,54 centimet (chính xác)

Công thức chuyển đổi Inch sang Centimet

Để chuyển đổi bất kỳ số đo nào từ inch sang centimet, chỉ cần nhân giá trị inch với 2,54:

centimet = inch × 2,54

Ví dụ:

Chuyển đổi Inch dạng phân số

Làm việc với inch dạng phân số là phổ biến trong nghề mộc, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Để chuyển đổi inch dạng phân số sang centimet:

Quy trình từng bước

  1. Chuyển phân số sang số thập phân: Chia tử số cho mẫu số
  2. Cộng vào số nguyên (nếu có)
  3. Nhân với 2,54 để có centimet

Các chuyển đổi Inch dạng phân số phổ biến

Phân số Số thập phân Centimet Milimet
1/16"0,06250,159 cm1,59 mm
1/8"0,1250,318 cm3,18 mm
1/4"0,250,635 cm6,35 mm
3/8"0,3750,953 cm9,53 mm
1/2"0,51,270 cm12,70 mm
5/8"0,6251,588 cm15,88 mm
3/4"0,751,905 cm19,05 mm
7/8"0,8752,223 cm22,23 mm
1"1,02,540 cm25,40 mm

Cách sử dụng máy tính này

  1. Nhập số đo của bạn: Sử dụng các ô nhập số nguyên + phân số cho các số đo như "5 1/2 inch", hoặc nhập trực tiếp giá trị thập phân (5.5)
  2. Thử các nút nhanh: Sử dụng các nút chuyển đổi nhanh cho các kích thước phổ biến như màn hình Tivi, màn hình máy tính hoặc các số đo tiêu chuẩn
  3. Chọn độ chính xác: Chọn số chữ số thập phân bạn muốn trong kết quả (2-6 chữ số)
  4. Nhấp vào Chuyển đổi: Xem kết quả hiển thị theo centimet, milimet và mét
  5. Thước đo trực quan: Đối với các số đo lên đến 12 inch, hãy xem sơ đồ thước kẻ tương tác hiển thị số đo của bạn trên cả hai thang đo

Chuyển đổi kích thước màn hình phổ biến

Kích thước Tivi và màn hình luôn được đo theo đường chéo của màn hình. Dưới đây là các kích thước màn hình phổ biến theo cả inch và centimet:

Kích thước màn hình Inch Centimet
Màn hình nhỏ21,5"54,61 cm
Màn hình tiêu chuẩn24"60,96 cm
Màn hình lớn27"68,58 cm
Tivi nhỏ32"81,28 cm
Tivi vừa43"109,22 cm
Tivi lớn55"139,70 cm
Tivi cực lớn65"165,10 cm
Rạp hát tại gia75"190,50 cm

Chuyển đổi khổ giấy

Kích thước khổ giấy khác nhau giữa hệ đo lường Anh (Mỹ/Canada) và dòng A hệ mét được sử dụng quốc tế:

Khổ giấy Chiều rộng (in) Chiều cao (in) Chiều rộng (cm) Chiều cao (cm)
US Letter8,5"11"21,59 cm27,94 cm
US Legal8,5"14"21,59 cm35,56 cm
US Tabloid11"17"27,94 cm43,18 cm

Tại sao nên sử dụng Công cụ chuyển đổi inch sang cm này?

Tìm hiểu về Inch và Centimet

Inch

Inch (ký hiệu: in hoặc ") là một đơn vị chiều dài trong hệ đo lường Anh và hệ đo lường tập quán của Hoa Kỳ. Nó được định nghĩa là chính xác 25,4 milimet. Inch thường được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh cho các phép đo hàng ngày, đặc biệt là đối với:

Centimet

Centimet (ký hiệu: cm) là một đơn vị chiều dài trong hệ mét, bằng một phần trăm mét (0,01 m). Hệ mét được sử dụng làm hệ thống đo lường tiêu chuẩn ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. Centimet thường được sử dụng cho:

Câu hỏi thường gặp

Một inch bằng bao nhiêu centimet?

Có chính xác 2,54 centimet trong một inch. Đây là hệ số chuyển đổi tiêu chuẩn quốc tế, được xác định từ năm 1959. Để chuyển đổi inch sang centimet, hãy nhân giá trị inch với 2,54.

Làm thế nào để chuyển đổi inch dạng phân số sang centimet?

Đầu tiên chuyển đổi phân số sang số thập phân, sau đó nhân với 2,54. Ví dụ: 3 1/2 inch = 3,5 inch = 3,5 x 2,54 = 8,89 cm. Các phân số phổ biến: 1/4 inch = 0,635 cm, 1/2 inch = 1,27 cm, 3/4 inch = 1,905 cm.

Công thức tính đổi inch sang cm là gì?

Công thức là: centimet = inch x 2,54. Công thức này hoạt động cho bất kỳ giá trị inch nào, cho dù là số nguyên, số thập phân hay phân số. Để chuyển đổi ngược lại (cm sang inch), hãy chia giá trị centimet cho 2,54.

Tivi 55 inch bằng bao nhiêu cm?

Tivi 55 inch có số đo màn hình theo đường chéo là 139,7 centimet (55 x 2,54 = 139,7 cm). Lưu ý rằng 55 inch đề cập đến kích thước đường chéo của màn hình, không phải chiều rộng hay chiều cao.

6 foot bằng bao nhiêu centimet?

6 foot tương đương 182,88 centimet. Vì 1 foot = 12 inch, nên 6 foot = 72 inch. Khi đó, 72 inch x 2,54 = 182,88 cm. Đây là số đo chiều cao phổ biến được sử dụng cho con người.

Tại sao hệ số chuyển đổi lại chính xác là 2,54?

Vào năm 1959, thỏa thuận quốc tế về thước và pound đã xác định inch là chính xác 25,4 milimet (hoặc 2,54 cm). Điều này đã tiêu chuẩn hóa mối quan hệ giữa các đơn vị Anh và hệ mét trên tất cả các quốc gia tham gia.

Bảng tham chiếu nhanh: Inch sang Centimet

Inch Centimet Inch Centimet
12,541333,02
25,081435,56
37,621538,10
410,161640,64
512,701743,18
615,241845,72
717,781948,26
820,322050,80
922,862460,96
1025,403691,44
1127,9448121,92
1230,4872182,88

Chuyển đổi liên quan

Bạn cũng có thể thấy các chuyển đổi chiều dài liên quan này hữu ích:

Tham khảo nội dung, trang hoặc công cụ này như sau:

"Công cụ chuyển đổi inch sang centimet" tại https://MiniWebtool.com/vi/công-cụ-chuyển-đổi-inch-sang-centimet/ từ MiniWebtool, https://MiniWebtool.com/

bởi đội ngũ miniwebtool. Cập nhật: Ngày 10 tháng 1 năm 2026

Bộ chuyển đổi chiều dài:

Công cụ phổ biến và mới cập nhật:

Chuyển Đổi Mô-men Xoắn (Nm, ft-lb, kgf-cm)Công cụ chuyển đổi từ Feet sang MétBộ chuyển đổi Km sang DặmXem tất cả →
Trang chủ > Linh tinh > Bộ chuyển đổi chiều dài > Công cụ chuyển đổi inch sang centimet