Bộ chuyển đổi thể tích
Chuyển đổi thể tích tức thì giữa Lít, Mililít, Mét khối, Gallon Mỹ, Lít Anh, Thùng, Chén, Ounce chất lỏng, Muỗng canh, Muỗng cà phê, Bộ khối và Inch khối với so sánh trực quan.
⚡ Ví dụ nhanh - Nhấp để chuyển đổi
Đơn vị hệ mét
Phép đo của Hệ thống Quốc tế (SI)
Đơn vị thông dụng Mỹ
Phổ biến trong các phép đo tại Hoa Kỳ
Đơn vị nấu ăn
Các phép đo nhà bếp thiết yếu
Trình chặn quảng cáo đang ngăn chúng tôi hiển thị quảng cáo
MiniWebtool miễn phí nhờ quảng cáo. Nếu công cụ này hữu ích, hãy ủng hộ bằng Premium (không quảng cáo + nhanh hơn) hoặc cho phép MiniWebtool.com rồi tải lại trang.
- Hoặc nâng cấp Premium (không quảng cáo)
- Cho phép quảng cáo cho MiniWebtool.com, rồi tải lại
Giới thiệu về Bộ chuyển đổi thể tích
Chào mừng bạn đến với Bộ chuyển đổi thể tích, công cụ toàn diện của bạn để chuyển đổi giữa các phép đo thể tích hệ mét, hệ Anh Mỹ và nấu ăn. Cho dù bạn đang chuyển đổi lít sang gallon để tính mức tiêu thụ nhiên liệu, cốc sang mililít cho một công thức nấu ăn, hay mét khối sang bộ khối cho xây dựng, công cụ chuyển đổi này cung cấp kết quả chính xác, tức thì với các so sánh trực quan.
Các đơn vị thể tích được hỗ trợ
Công cụ chuyển đổi này hỗ trợ 13 đơn vị thể tích được sử dụng phổ biến trong ba danh mục:
Đơn vị hệ mét
- Lít (L) - Đơn vị thể tích hệ mét cơ bản, bằng 1 đềximét khối
- Mililít (mL) - Một phần nghìn của lít, thường được sử dụng cho các phép đo chất lỏng nhỏ
- Mét khối (m³) - 1.000 lít, được sử dụng cho các thể tích lớn như bể nước hoặc dung tích phòng
- Xentimét khối (cm³) - Bằng 1 mililít, thường được sử dụng trong y học và khoa học
Đơn vị Anh Mỹ (Imperial/US)
- Gallon Mỹ (gal) - 3,785 lít, tiêu chuẩn cho nhiên liệu và các phép đo chất lỏng lớn ở Hoa Kỳ
- Lít Anh Mỹ (Quart - qt) - Một phần tư gallon, khoảng 0,946 lít
- Pint Mỹ (pt) - Một nửa quart, khoảng 0,473 lít
- Cốc Mỹ (cup) - 236,6 mL, phép đo cốc nấu ăn tiêu chuẩn
- Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) - Khoảng 29,6 mL, phổ biến cho các loại đồ uống
- Bộ khối (ft³) - 28,3 lít, được sử dụng trong xây dựng và HVAC
- Inch khối (in³) - 16,4 mL, được sử dụng cho dung tích động cơ
Đơn vị nấu ăn
- Muỗng canh (tbsp) - 14,8 mL, thiết yếu cho các công thức nấu ăn
- Muỗng cà phê (tsp) - 4,9 mL, thường được sử dụng cho các loại gia vị và lượng nhỏ
Công thức chuyển đổi chính
Tất cả các chuyển đổi đều sử dụng lít làm đơn vị tham chiếu cơ bản:
Tham chiếu chuyển đổi phổ biến
| Từ | Sang Lít | Sang Gallon Mỹ | Sang Cốc |
|---|---|---|---|
| 1 Lít | 1 | 0,2642 | 4,227 |
| 1 Gallon Mỹ | 3,785 | 1 | 16 |
| 1 Mét khối | 1.000 | 264,2 | 4.227 |
| 1 Bộ khối | 28,32 | 7,481 | 119,7 |
| 1 Cốc | 0,2366 | 0,0625 | 1 |
| 1 Ounce chất lỏng | 0,02957 | 0,00781 | 0,125 |
Cách sử dụng công cụ chuyển đổi này
- Nhập bất kỳ giá trị nào vào bất kỳ ô đơn vị nào - tất cả các ô khác sẽ cập nhật tức thì
- Sử dụng các thiết lập sẵn nhanh để xem sơ qua các chuyển đổi thể tích phổ biến
- Xem so sánh trực quan để hiểu tỷ lệ thể tích tương đối
- Đặt lại (Reset) để xóa tất cả các ô và bắt đầu lại từ đầu
Ứng dụng thực tế
Nấu ăn và làm bánh
Chuyển đổi giữa các công thức hệ mét (sử dụng mL và L) và các công thức của Mỹ (sử dụng cốc, muỗng canh và muỗng cà phê). Một cốc tương đương với khoảng 237 mL, đây là kiến thức thiết yếu khi điều chỉnh các công thức nấu ăn quốc tế.
Ô tô và nhiên liệu
Chuyển đổi giữa lít và gallon cho dung tích bình nhiên liệu và tính toán mức tiêu thụ nhiên liệu. Một bình xăng ô tô thông thường chứa 40-60 lít (10,5-15,9 gallon).
Xây dựng và cải tạo nhà cửa
Chuyển đổi bộ khối sang mét khối để tính toán vật liệu, hoặc gallon sang lít để ước tính độ phủ của sơn.
Khoa học và y tế
Chuyển đổi giữa mililít và xentimét khối (chúng bằng nhau!) cho việc phân liều và các phép đo trong phòng thí nghiệm.
Gallon Mỹ so với Gallon Anh
Quan trọng: Công cụ chuyển đổi này sử dụng phép đo của Mỹ. Gallon Mỹ (3,785 L) nhỏ hơn Gallon Anh/UK (4,546 L). Sự khác biệt là khoảng 20%, có thể ảnh hưởng đáng kể đến các tính toán khi sử dụng công thức nấu ăn của Anh hoặc so sánh hiệu suất nhiên liệu giữa các quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
Một gallon bằng bao nhiêu lít?
Một gallon Mỹ bằng khoảng 3,78541 lít. Đây là một chuyển đổi quan trọng để hiểu về mức tiêu thụ nhiên liệu, công thức nấu ăn và các phép đo hàng ngày giữa hệ mét và hệ Anh Mỹ.
Sự khác biệt giữa gallon Mỹ và gallon Anh (Imperial) là gì?
Một gallon Mỹ xấp xỉ 3,785 lít, trong khi một gallon Anh (UK) xấp xỉ 4,546 lít. Gallon Anh lớn hơn gallon Mỹ khoảng 20%. Công cụ chuyển đổi này sử dụng các phép đo của Mỹ.
Một lít bằng bao nhiêu cốc?
Một lít bằng khoảng 4,227 cốc Mỹ. Chuyển đổi này thường được sử dụng trong nấu ăn và làm bánh khi chuyển đổi giữa hệ mét và các phép đo thông thường của Mỹ.
Làm thế nào để chuyển đổi mét khối sang lít?
Để chuyển đổi mét khối sang lít, hãy nhân với 1000. Một mét khối bằng 1000 lít. Điều này là do một lít được định nghĩa là một đềximét khối (10cm x 10cm x 10cm), và có 1000 đềximét khối trong một mét khối.
Một cốc có bao nhiêu muỗng canh?
Có 16 muỗng canh Mỹ trong một cốc Mỹ. Đây là một phép đo nấu ăn cơ bản giúp ích khi tăng hoặc giảm quy mô công thức nấu ăn.
Tham khảo
Tham khảo nội dung, trang hoặc công cụ này như sau:
"Bộ chuyển đổi thể tích" tại https://MiniWebtool.com/vi/bộ-chuyển-đổi-thể-tích/ từ MiniWebtool, https://MiniWebtool.com/
bởi đội ngũ miniwebtool. Cập nhật: 04/02/2026
Các công cụ liên quan khác:
Bộ chuyển đổi đơn vị:
- Chuyển Đổi Góc
- Bộ chuyển đổi năng lượng
- Chuyển đổi Kích thước Tập tin
- Công cụ chuyển đổi kg sang lbs Nổi bật
- Công cụ đổi Pound sang Kilogram Nổi bật
- Bộ chuyển đổi độ dài
- Công cụ chuyển đổi Phần trăm sang PPM
- Bộ chuyển đổi công suất
- công cụ chuyển đổi ppm sang phần trăm
- Bộ chuyển đổi áp suất
- Bộ chuyển đổi kích cỡ giày
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi nhiệt độ
- Công cụ Chuyển đổi Tần số và Bước sóng
- Bộ chuyển đổi thể tích
- Bộ chuyển đổi khối lượng
- Máy tính Chuyển đổi Tỷ lệ Mô hình Mới