Máy tính khoản vay
Hiển thị 35 / 35 công cụ
Tính toán các khoản thanh toán vay mua xe, tổng tiền lãi và tạo lịch trình trả nợ chi tiết với các biểu đồ tương tác.
Tính toán EMI (Trả góp hàng tháng) cho vay mua nhà, vay mua xe và vay cá nhân với lịch trình trả nợ chi tiết, phân tích lãi suất và biểu đồ thanh toán trực quan.
Tính giá lăn bánh thực sự của một chiếc xe: giá xe cộng thuế bán hàng, phí giấy tờ, đăng ký, biển số và phụ phí đại lý, trừ khuyến mãi và xe cũ đổi. So sánh với báo giá của đại lý để phát hiện phí vô lý và ước tính khoản trả.
Tính toán các khoản thanh toán HELOC cho cả giai đoạn rút tiền và trả nợ. Xem so sánh thanh toán chỉ lãi và thanh toán gốc & lãi, phân tích tổng chi phí, lịch trình trả nợ và phân tích vốn chủ sở hữu với các biểu đồ tương tác.
Tìm ra mức giá xe bạn có thể mua được từ thu nhập, tiền trả trước và lãi suất vay theo quy tắc 20/4/10. Xem giá xe tối đa, khoản trả hàng tháng, tổng lãi và kiểm tra đạt/không đạt ngay lập tức cho bất kỳ chiếc xe nào bạn đang cân nhắc.
Tính toán số tiền thanh toán thế chấp hàng tháng, xem lịch trình khấu hao và xem phân tích gốc so với lãi bằng biểu đồ tương tác.
Tính khoản trả hàng tháng thấp hơn trong thời hạn vay bóng (balloon loan) và khoản thanh toán lớn đến hạn cuối kỳ. Xem dòng thời gian trả nợ, so sánh với khoản vay trả góp đều, và số vốn gốc còn lại là khoản bóng.
Tính toán số tiền thanh toán hàng tháng, tổng lãi suất và xem lịch trình trả nợ chi tiết cho các khoản vay cá nhân. So sánh các kịch bản với thanh toán bổ sung, xem các mốc trả hết nợ và nhận thông tin thông minh để tiết kiệm tiền.
Tính toán khoản thanh toán hàng tháng, phí bảo hiểm thế chấp trả trước và hàng năm (MIP), và tổng chi phí cho các khoản vay mua nhà được FHA bảo hiểm. So sánh tài chính FHA và vay thông thường side-by-side.
Tính khoản trả hàng tháng, tổng lãi và tổng chi phí khi vay mua thuyền, có tính đến trả trước, xe/thuyền đổi và thuế bán hàng. Có đường cong số dư nợ, tỷ lệ gốc-lãi và lịch trả nợ theo từng năm.
Ước tính khoản trả hàng tháng cho khoản vay nhà VA không cần trả trước, bao gồm phí tài trợ VA một lần. So sánh với khoản vay thông thường có tính PMI, và xem chi tiết gồm gốc, lãi, thuế và bảo hiểm.
Ước tính khoản trả lãi trong giai đoạn xây dựng theo từng đợt giải ngân và khoản trả góp sau khi hoàn thành nhà. So sánh lịch giải ngân đều, dồn đầu và dồn cuối, xem tổng lãi xây dựng trên một dòng thời gian.
Tính khoản trả vay xe máy, tổng lãi và tổng chi phí từ giá xe, trả trước, đổi xe cũ, thuế bán hàng, APR và kỳ hạn. Biểu đồ số dư so với giá trị xe cho thấy chính xác khi nào bạn âm vốn và khi nào có vốn dương.
Tính khoản trả, tổng lãi và tổng chi phí của khoản vay RV, xe cắm trại hoặc motorhome. Xử lý xe trả cũ, trả trước theo phần trăm hoặc cố định, thuế bán hàng gộp vào và thời hạn dài, chồng số dư nợ lên đường khấu hao của xe.
Tính khoản trả hàng tháng, tổng lãi và tổng chi phí của khoản vay mua đất thô, chưa cải tạo hoặc đã cải tạo. Xử lý khoản trả trước lớn hơn, lãi suất cao hơn và kỳ hạn ngắn hơn của loại vay này, kèm tùy chọn ngày trả góp cuối lớn.
Tính toán khoản thanh toán thuê xe ô tô hàng tháng từ giá xe, giá trị còn lại, hệ số tiền tệ, thời hạn thuê, tiền đặt cọc, thuế và phí với bảng phân tích chi tiết về khấu hao và phí tài chính.
Tìm hiểu mua lại xe thuê khi hết hợp đồng có phải là quyết định tốt. Cộng giá trị còn lại, phí quyền mua và thuế bán hàng để có chi phí thực tế cuối cùng, rồi so sánh với giá thị trường để thấy khoản lãi ngay và kết luận.
Ước tính chi phí bảo hiểm thế chấp tư nhân hàng tháng và biết khi nào có thể bỏ nó. Duyệt qua lịch trả nợ từng tháng để chỉ ra ngày hủy ở LTV 80%, ngày tự động chấm dứt ở 78% và tổng chi phí PMI của bạn.
So sánh tối đa bốn khoản vay song song về khoản trả hàng tháng, APR thực, tổng lãi và tổng chi phí. Phí trả trước và điểm được gộp vào APR, và ba người thắng riêng biệt được làm nổi bật vì chúng thường không trùng nhau.
So sánh tối đa bốn đề nghị vay thế chấp cạnh nhau với số tiền thanh toán hàng tháng, tổng lãi phải trả, bảng phân bổ khấu hao và biểu đồ tương tác để tìm ra lựa chọn tốt nhất.
So sánh khoản vay thế chấp hiện tại của bạn với tùy chọn tái cấp vốn tiềm năng. Tính toán số tiền tiết kiệm hàng tháng, tổng số tiền tiết kiệm lãi suất và thời gian hòa vốn để đưa ra quyết định tái cấp vốn sáng suốt.
Tính khoản trả gốc và lãi hàng tháng mới sau khi tái cấu trúc bằng khoản trả một lần. So sánh tái cấu trúc, chỉ trả trước và tái cấp vốn song song, cho thấy hòa vốn với phí tái cấu trúc, tổng lãi tiết kiệm và lịch trả nợ lại.
Tính toán thời gian cần thiết để trả hết khoản vay của bạn, tổng số tiền lãi đã trả và xem lịch trình khấu hao đầy đủ. So sánh mốc thời gian trả nợ với các khoản thanh toán bổ sung để tiết kiệm tiền nhanh hơn.
Ước tính chính xác lịch trình trả nợ sinh viên, so sánh các chiến lược trả nợ, xem bảng khấu hao và hình dung cách các khoản thanh toán bổ sung giúp đẩy nhanh ngày xóa nợ.
Tính toán thời gian cần thiết để trả hết khoản vay mua xe, so sánh chiến lược trả nợ tiêu chuẩn và trả nợ nhanh, xem tổng số tiền lãi tiết kiệm được và xem lịch trình trả nợ chi tiết hàng tháng.
So sánh trả góp thế chấp theo hai tuần với trả hàng tháng thông thường, xem bạn trả hết nhà nhanh hơn bao nhiêu và tiết kiệm được bao nhiêu tiền lãi. 26 lần trả nửa kỳ tương đương 13 lần trả tháng, tức là dư ra một kỳ trả mỗi năm.
Tính toán khoản thanh toán thế chấp của bạn với lịch trình khấu hao đầy đủ, phân tích nợ gốc và lãi, biểu đồ tương tác, phân tích khả năng chi trả và dòng thời gian thanh toán theo từng năm.
Tính toán khoản thanh toán thế chấp hàng tháng của bạn với lịch trình trả nợ đầy đủ, phân bổ tiền gốc và tiền lãi, biểu đồ trực quan và phân tích thanh toán theo từng năm.
So sánh tổng chi phí thực tế giữa việc thuê và mua xe ô tô, xe tải hoặc thiết bị. Bao gồm phân tích điểm hòa vốn, chi phí cơ hội của khoản tiền trả trước, các loại phí ẩn và khung thời gian quay vòng để có con số so sánh trung thực nhất.
Tính toán số tiền đặt cọc cần thiết và xem các mức đặt cọc khác nhau ảnh hưởng như thế nào đến khoản thanh toán hàng tháng, chi phí PMI và tổng lãi suất trong suốt thời hạn vay.
Tính toán cách các khoản thanh toán thế chấp bổ sung giúp giảm thời hạn vay và tổng lãi suất. So sánh các chiến lược trả nợ khác nhau với lịch trình trả nợ chi tiết và biểu đồ tương tác.
Ước tính các khoản thanh toán hàng tháng, tổng tiền lãi và lịch trình trả nợ cho các khoản vay doanh nghiệp nhỏ. So sánh các kịch bản vay với phí khởi tạo, khoản thanh toán bổ sung để tìm phương án tài chính tốt nhất.
Mô phỏng khoản vay thế chấp lãi suất thả nổi 5/1, 7/1, 3/1 hoặc 10/1 trước và sau khi điều chỉnh lãi suất. Nhập số tiền vay, lãi suất ban đầu và các mức trần để xem cú sốc trả nợ, kịch bản xấu nhất và so sánh với vay lãi cố định.
So sánh khoản trả hàng tháng trong giai đoạn chỉ trả lãi với giai đoạn trả gốc đầy đủ. Xem khoản trả tăng vọt ra sao khi kỳ chỉ trả lãi kết thúc, gốc còn nợ, và tổng lãi so với khoản vay tiêu chuẩn.
So sánh việc trả trước điểm chiết khấu vay thế chấp với giữ tiền mặt. Cho thấy lãi suất và khoản trả thấp hơn, chi phí trả trước, và phân tích hòa vốn cũng mô phỏng số tiền mặt đó có thể sinh lời nếu đem đầu tư.
Tất cả các công cụ